VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "tay vợt" (1)

Vietnamese tay vợt
English Ntennis player
Example
Tay vợt số một thế giới đã giành chiến thắng dễ dàng.
The world's number one tennis player won easily.
My Vocabulary

Related Word Results "tay vợt" (0)

Phrase Results "tay vợt" (7)

Trận tứ kết giữa hai tay vợt mạnh diễn ra rất căng thẳng.
The quarter-final match between two strong players was very tense.
Tay vợt số một thế giới đã giành chiến thắng dễ dàng.
The world's number one tennis player won easily.
Tay vợt chủ nhà nhận được sự cổ vũ lớn từ khán giả.
The host player received great support from the audience.
Trọng tài phạt tay vợt vì lỗi kéo dài thời gian.
The umpire penalized the player for time violation.
Hành động của tay vợt đã gây bất ngờ cho khán giả.
The player's action surprised the audience.
Tay vợt Tây Ban Nha giữ game giao bóng chắc chắn.
The Spanish player held his serve solidly.
Tay vợt đã thắng nhanh 6-1 trong set cuối.
The player won quickly 6-1 in the final set.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y